Câu tiếng Anh có từ “conceivable”
153 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceivable
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
These are at least conceivable uses of the art, and no others have been discovered by us.
Từ trong câu: conceivable, least, use, art, other, discover
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the name of God every possible crime has been committed, every conceivable outrage has been perpetrated.
Từ trong câu: conceivable, name, god, every, possible, crime, commit, outrage
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have spent half my life sitting for my photograph, in every conceivable attitude and with every conceivable coiffure.
Từ trong câu: conceivable, spend, half, life, sit, photograph, every, attitude
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been shifted and tilted at every conceivable angle, till I begin to have apprehensions of ending like Proteus.'
Nó đã bị dịch chuyển và nghiêng ở mọi góc độ có thể tưởng tượng được, cho đến khi tôi bắt đầu có những lo ngại về kết cục giống như Proteus.'
Từ trong câu: conceivable, shift, every, angle, till, begin, end, like
of Samosata Lucian, The Works of Lucian of Samosata: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #47242. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have put The Red Knight through every conceivable trial and it remains pure, repeating its superior qualities each harvest.
Từ trong câu: conceivable, put, red, every, trial, remain, pure, repeat
David Howarth, The Valley of Gold: A Tale of the Saskatchewan. Nguồn: Project Gutenberg #55645. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I've met some of these moneyed people lately, and they lavish on every conceivable luxury, and then borrow books, and get them in the cheap paper editions."
Từ trong câu: conceivable, edition, cheap, meet, people, lately, every, luxury
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the first time I have been at the head of a large sum, and it is conceivable—who knows himself?—that I may make it fly.
Từ trong câu: conceivable, first, time, head, large, sum, know, himself
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has lied to me, the villain, in every conceivable way.
Từ trong câu: lie, every, conceivable, way
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every conceivable sort of silly creature that has ever been created has been sent to cross me.
Từ trong câu: silly, cross, creature, create, conceivable, every, sort, ever
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.