Câu tiếng Anh có từ “conceivable”
131 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceivable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There are four smaller passages, each being filled with stalls where is displayed almost every conceivable article, even to fruit and flowers.
Từ trong câu: stall, conceivable, four, small, passage, fill, display, almost
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.