E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceivable”

131 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceivable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every conceivable form of error will be accepted by those who wilfully reject the truth.

    Từ trong câu: conceivable, every, form, error, accept, reject, truth

    Ellen G. White, The Great Controversy Between Christ and Satan. Nguồn: Project Gutenberg #25833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is conceivable that such manned drones will require a separate name.

    Từ trong câu: conceivable, man, require, separate, name

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will have all conceivable data for getting to the bottom of it."

    Từ trong câu: data, conceivable, get, bottom

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The relation between body and spirit will be that which is ethically the highest conceivable.

    Từ trong câu: ethically, conceivable, relation, body, spirit, high

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it is hardly conceivable that it will come into use ahead of a scheme for a centralized, privately-owned and operated railroad.

    Từ trong câu: centralized, hardly, conceivable, come, use, ahead, scheme, privately

    Edward Hungerford, Our Railroads To-Morrow. Nguồn: Project Gutenberg #39838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All these, and more than at present is conceivable, will come, with the aid of pituitarial stimulation, within the purview of a more highly developed humanity of the future.

    Từ trong câu: stimulation, present, conceivable, come, aid, highly, develop, humanity

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.