E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceivable”

131 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceivable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is hardly conceivable that either party looking forward to all these consequences would see their interest in them.

    Từ trong câu: conceivable, hardly, either, party, look, forward, consequence, see

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is quite conceivable that a state of things might exist in which such aid would be wholly unnecessary.

    Từ trong câu: conceivable, quite, state, thing, exist, aid, wholly, unnecessary

    S. J. Jerram, Thoughts on a Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #28256. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is conceivable that this atypical experiment, had it been continued, would have shown also an atypical cause of death.

    Từ trong câu: atypical, conceivable, experiment, continue, show, cause, death

    Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dissection of a slanderer's or talebearer's heart would present the most loathsome specimen of morbid anatomy conceivable.

    Từ trong câu: dissection, heart, present, specimen, conceivable

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would seem to be sufficient to set at rest any conceivable controversy, establishing an equal claim to originality, conceding priority of discovery to Newton.

    Từ trong câu: sufficient, equal, discovery, originality, priority, conceivable, controversy, concede

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.