Câu tiếng Anh có từ “conceivable”
153 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceivable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are numerous strategies for achieving any conceivable policy goal.
Từ trong câu: conceivable, numerous, strategy, achieve, policy, goal
«FOSS Government Policy/Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93232 (bản sửa đổi 4091247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no conceivable reason why the Jews on this occasion should have stood in such a line.
Từ trong câu: conceivable, reason, occasion, stand, line
Khuyết danh, Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, May 1865. Nguồn: Project Gutenberg #39226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing but the idea of their colour or tangibility, which can render them conceivable by the mind.
Từ trong câu: conceivable, nothing, idea, color, render, mind
«Consciousness Studies/Seventeenth And Eighteenth Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32355 (bản sửa đổi 4635084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a tariff of exceptional severity on every conceivable article, but even this fails to develop industries in the country.
Từ trong câu: conceivable, exceptional, every, article, even, fail, develop, industry
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are interesting thoroughfares leading out from this bridge,--one, a Curio Street, where every conceivable article can be found, and the other, Bookseller Street.
Từ trong câu: conceivable, interest, lead, out, bridge, street, every, article
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there were a real delimitation of Courts and Executives, Imperial and Irish, under the new system, such a danger, though remote, would be conceivable.
Từ trong câu: conceivable, real, court, executive, new, system, danger, though
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are four smaller passages, each being filled with stalls where is displayed almost every conceivable article, even to fruit and flowers.
Từ trong câu: stall, conceivable, four, small, passage, fill, display, almost
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.