E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceivable”

131 câu thật có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được. conceivable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being imagined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceivable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That is, if every conceivable observation supports the hypothesis, then it is not an acceptable scientific hypothesis.

    Từ trong câu: conceivable, every, observation, support, hypothesis, acceptable, scientific

    «High School Chemistry/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255101 (bản sửa đổi 3569864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Omnology is a science, but one dedicated to the biggest picture conceivable by the minds of its practitioners.

    Từ trong câu: conceivable, science, dedicate, big, picture, mind, practitioner

    «Omnology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62314 (bản sửa đổi 2125260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is quite conceivable that a state of things might exist in which such aid would be wholly unnecessary.

    Từ trong câu: conceivable, quite, state, thing, exist, aid, wholly, unnecessary

    S. J. Jerram, Thoughts on a Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #28256. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most conceivable courses can easily be reconciled with these groups.

    Từ trong câu: reconcile, conceivable, course, easily, group

    «Greek classics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7573 (bản sửa đổi 2828955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He is not wholly conceivable as he is.

    Từ trong câu: wholly, conceivable

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, it is not conceivable that these things could be effected by anything but by the greatest ardor of mind.

    Từ trong câu: ardor, now, conceivable, thing, effect, anything, great, mind

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now it is not conceivable that these things could be effected by anything but by the greatest ardour of mind.

    Từ trong câu: ardour, now, conceivable, thing, effect, anything, great, mind

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceivable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceivable trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ conceivable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceivable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceivable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceivable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceivable: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.