Câu tiếng Anh có từ “conceit”
123 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But there are more great wits, beside Chaucer, whose fault is their excess of conceits, and those ill sorted.
Từ trong câu: conceit, great, wit, beside, fault, excess, ill, sort
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a downfall for conceit!
Từ trong câu: downfall, conceit
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For literary conceits and dreams of authorship there is no more powerful antidote than the tedium of official life.
Từ trong câu: tedium, literary, conceit, dream, powerful, antidote, official, life
Rustom Pestonji Masani, Folklore of Wells: Being a Study of Water-Worship in East and West. Nguồn: Project Gutenberg #61813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have a good many little gifts and virtues, but there is no need of parading them, for conceit spoils the finest genius.
Từ trong câu: genius, virtue, conceit, good, many, little, gift, need
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also there was developing in his art a refinement and sanity that revolted from the broadly-drawn conceits and exaggerated passion of Marlowe's early style.
Từ trong câu: broadly, developing, conceit, develop, art, draw, passion, early
Robert, 1558?-1592 Greene, Robert Greene: [Six Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, no doubt, something extremely flattering to our insular conceit in the mystery which hangs about the institutions which we prize as specially national.
Từ trong câu: insular, doubt, something, extremely, flatter, conceit, mystery, hang
E. Lynn Linton, Modern women and what is said of them : a reprint of a series of articles in the Saturday Review (1868). Nguồn: Project Gutenberg #26948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Good lack, I must humour the conceit, too--there is no other way--faith, he would order me to the Tower, else!”
Từ trong câu: lack, order, humor, faith, too, way, tower, humour
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.