Câu tiếng Anh có từ “conceit”
124 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I had heard much of the overweening vanity and conceit of the Legitimatists, but the reality far exceeded all my notions of them.
Từ trong câu: conceit, hear, much, vanity, reality, far, exceed, notion
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even here I had to contend with the conceit and prejudice of artisans which had already given me so much trouble at the Jardin d'Acclimatation.
Từ trong câu: conceit, even, prejudice, already, give, much, trouble
Alberto Santos-Dumont, My Airships; The Story of My Life. Nguồn: Project Gutenberg #42344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The conceit pleased him--not the less because there flashed along with it the thought that it was a poet that had been born.
Từ trong câu: poet, conceit, please, less, because, flash, think, bear
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A long-forgotten incident of the past would come into her mind--or perhaps some queer conceit which at the time had caused laughter.
Từ trong câu: queer, conceit, long, forget, incident, past, come, mind
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had thought we knew all about them, we were proud with the conceit of nets, ammonia, and veils, but our pride had a fall.
Từ trong câu: ammonia, conceit, think, know, proud, net, pride, fall
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now that the conceit had been beaten out of him, he would not make a bad husband.
Từ trong câu: bad, beat, conceit, now, out, make, husband
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.