Câu tiếng Anh có từ “conceit”
123 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Must one believe that some faults in a man--conceit, for instance, or frivolity--are essential to gain a woman's devotion?
Người ta có nên tin rằng một số khuyết điểm của đàn ông - chẳng hạn như tính tự phụ hay tính phù phiếm - là cần thiết để có được sự tận tâm của phụ nữ?
Từ trong câu: conceit, believe, fault, man, instance, essential, gain, devotion
Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even here I had to contend with the conceit and prejudice of artisans which had already given me so much trouble at the Jardin d'Acclimatation.
Từ trong câu: conceit, even, prejudice, already, give, much, trouble
Alberto Santos-Dumont, My Airships; The Story of My Life. Nguồn: Project Gutenberg #42344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor, credulous as such minds must have been, was this conceit altogether without some faint show of superstitious probability.
Từ trong câu: probability, conceit, mind, altogether, faint, show
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What an insolence of self-conceit must possess so young a heart?
Từ trong câu: possess, self, conceit, young, heart
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pride and the conceit must be justified by the creation of a fictitious past, and of an impossible future.
Từ trong câu: creation, pride, justify, conceit, past, impossible, future
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is humiliating to have to confess that this conceit of Peter was one of his most fascinating qualities.
Từ trong câu: fascinating, confess, humiliating, fascinate, quality, conceit
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good lack, I must humour the conceit, too--there is no other way--faith, he would order me to the Tower, else!”
Từ trong câu: lack, order, humor, faith, too, way, tower, humour
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.