Câu tiếng Anh có từ “conceit”
124 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Cotton Mather took the oldest "afflicted" girl to his house, where she dexterously played upon his self-conceit to stimulate his credulity.
Từ trong câu: conceit, cotton, take, old, girl, house, play, self
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And as to conceit, he is the farthest from it of any man I know.
Từ trong câu: farthest, far, conceit, man, know
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have a good many little gifts and virtues, but there is no need of parading them, for conceit spoils the finest genius.
Từ trong câu: genius, virtue, conceit, good, many, little, gift, need
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laughed sonorously at his own conceit, for, though he had little sense of humor, the crudest pleasantry from his own lips moved him always to roars of appreciation.
Từ trong câu: crude, appreciation, conceit, laugh, though, little, sense, humor
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As generally happens in such cases, the conceit of the Americans takes the most perverse direction.
Từ trong câu: perverse, generally, happen, case, conceit, take, direction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good books are the enemies of delusion, the most effectual extinguishers of self-conceit.
Từ trong câu: extinguisher, good, book, enemy, self, conceit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.