E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceit”

92 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceit

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This suggests a great conceit by Slytherin, in that he apparently believed that only his heirs would be able to speak Parseltongue.

    Từ trong câu: conceit, suggest, great, apparently, believe, able, speak

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83295 (bản sửa đổi 4461722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At first it was hard, for self-conceit would intrude, and it is hard for one girl to praise another who dislikes her.

    Từ trong câu: intrude, conceit, first, hard, self, girl, praise, another

    Marion Harland, The Secret of a Happy Home (1896). Nguồn: Project Gutenberg #16800. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A long-forgotten incident of the past would come into her mind--or perhaps some queer conceit which at the time had caused laughter.

    Từ trong câu: queer, conceit, long, forget, incident, past, come, mind

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conceit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self conceit1.179 lần
overweening conceit43 lần
quaint conceit67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.