Câu tiếng Anh có từ “conceit”
124 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"They that are intoxicated by self-conceit have interposed themselves between it and the Divine and infallible Physician.
Từ trong câu: infallible, conceit, self, themselves, divine, physician
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had a keen sense of humor, though it was tempered by too much self-confidence and at times was tinged with conceit.
Từ trong câu: humor, temper, conceit, keen, sense, though, much, self
George B. McClellan, The Mexican War diary of George B. McClellan. Nguồn: Project Gutenberg #68308. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pride and the conceit must be justified by the creation of a fictitious past, and of an impossible future.
Từ trong câu: creation, pride, justify, conceit, past, impossible, future
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harriet certainly was not clever, but she had a sweet, docile, grateful disposition, was totally free from conceit, and only desiring to be guided by any one she looked up to.
Từ trong câu: totally, docile, certainly, clever, sweet, grateful, disposition, free
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.