Câu tiếng Anh có từ “conceit”
124 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This may be conceit or modesty, accordingly as one takes one view or another.
Từ trong câu: conceit, accordingly, take, view, another
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He hath showed might in his arm; he hath scattered the proud in the conceit of their hearts.
Từ trong câu: conceit, show, arm, scatter, proud, heart
William Gahan, The Complete Manual of Catholic Piety Containing a Selection of Fervent Prayers, Pious Reflection, and Solid Instructions, Adapted to Every State of Life. To Which is Annexed a Supplement, Containing Excellent and Approved Devotions, With the Epistles and Gospels for All the Sundays and Festivals of the Year.. Nguồn: Project Gutenberg #62988. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may have too good "a conceit of ourselves," but we shall at least, like the worthy bailie, be true and friendly.
Từ trong câu: conceit, good, ourselves, least, like, worthy, true, friendly
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had not a conceit of themselves, but a sort of content in their own ways that one may notice in certain families.
Từ trong câu: conceit, themselves, sort, content, way, notice, certain, family
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In five hundred pages you may not have a glimpse of the man behind the book, though he may be bubbling over with self-conceit.
Từ trong câu: conceit, five, hundred, page, glimpse, man, behind, book
Samuel McChord Crothers, The Gentle Reader. Nguồn: Project Gutenberg #38873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They show us lords and ladies in their negliges, and how the conceit of a hairdresser, or the caprice of a lady's-maid, may make or mar the destinies of a nation.
Từ trong câu: hairdresser, show, lady, conceit, make, destiny, nation
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.