E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “composer”

236 câu thật có từ composer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: composer nghĩa là nhà soạn nhạc. composer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who composes music as a profession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ composer

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng composer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baroque composer29 lần
musical composer83 lần
pianist composer18 lần
classical composer36 lần
famous composer132 lần
songwriter composer14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ composer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composer trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ composer hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ composer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composer: So sánh nhất (29 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.