Câu tiếng Anh có từ “composer”
242 câu thật có từ composer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composer nghĩa là nhà soạn nhạc. composer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who composes music as a profession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are many awards for composers who create the music in a video game.
Từ trong câu: composer, many, award, create, music, video, game
«Video game music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358396 (bản sửa đổi 10942316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There is then a dearth of composers, that you come to trouble an old man's peace?"
Từ trong câu: composer, come, trouble, old, peace
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great outcry against the confidence with which the composer had spoken of one of his own productions.
Từ trong câu: composer, great, confidence, speak, production
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Volume 3 Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing the composers could do except to say how sorry they were.
Từ trong câu: except, composer, sorry, nothing
«Dmitri Shostakovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41264 (bản sửa đổi 10717207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also a most noble bust of the composer Glück.
Từ trong câu: bust, composer, noble
Amy Fay, Music-Study in Germany, from the Home Correspondence of Amy Fay. Nguồn: Project Gutenberg #37322. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Melody in his day was rude and unpolished; for there were no singers to execute, even if the composer had the ability to conceive.
Từ trong câu: melody, composer, singer, day, rude, execute, even, ability
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there were some composers in the past that have composed music in this key.
Từ trong câu: compose, however, composer, past, music, key
«A-sharp minor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233793 (bản sửa đổi 6951721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are, roughly speaking, three classes of interpreters in Music: performers or executants, composers, and teachers.
Từ trong câu: roughly, interpreter, composer, performer, speak, class, music, teacher
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng composer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composer trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ composer hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composer: So sánh nhất (29 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.