Câu tiếng Anh có từ “composer”
242 câu thật có từ composer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composer nghĩa là nhà soạn nhạc. composer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who composes music as a profession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A few scenes had been prepared by M. Gaudonnière from notes provided by the composer.
Từ trong câu: composer, scene, prepare, be, note, provide
Henry Edward Krehbiel, A Book of Operas: Their Histories, Their Plots, and Their Music. Nguồn: Project Gutenberg #5724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The war years had slowed him down as a composer.
Từ trong câu: composer, war, year, slow, down
«Maurice Ravel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29660 (bản sửa đổi 10994003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a great outcry against the confidence with which the composer had spoken of one of his own productions.
Từ trong câu: composer, great, confidence, speak, production
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Volume 3 Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Harold Mills and the composer, Goldsmith and Block, John Galbraith, had done their best, or their worst, as the case might be.
Từ trong câu: composer, mill, block, best, bad, case
Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They realized that he had been one of the first Impressionist composers.
Từ trong câu: impressionist, realize, first, composer
«Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Surprised at what he heard, the composer inquired the name of the virtuoso he had just heard.
Từ trong câu: at, virtuoso, just, he, composer, have, hear, name
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surprisingly, articles criticizing the music of modern young composers carried his name, but a lot of these articles he had not written.
Từ trong câu: surprisingly, article, criticize, music, modern, young, composer, carry
«Dmitri Shostakovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41264 (bản sửa đổi 10717207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng composer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composer trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ composer hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composer: So sánh nhất (29 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.