Câu tiếng Anh có từ “comb”
201 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: straighten with a comb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comb
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What great masses and blocks of snow-white comb there were!
Từ trong câu: comb, great, mass, block, snow, white
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was that adventure of “false Sextus,” for instance, who “found Lucrese combing the fleece, under the midnight lamp.”
Từ trong câu: comb, false, lamp, midnight, adventure, instance, find
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were the means of washing in the room, and a comb and brush to smooth my hair.
Từ trong câu: brush, comb, mean, wash, room, smooth, hair
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there was my comb lying on the bureau conveniently all the time.
Từ trong câu: conveniently, bureau, comb, lie, time
Abbie Farwell Brown, Brothers and sisters. Nguồn: Project Gutenberg #69760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were also a clothes brush, a brush and comb, and a jug and basin--the latter containing dirty water which was reddened as if with blood.
Từ trong câu: jug, dirty, comb, basin, clothes, brush, latter, contain
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there is more radium in the pretty gift of a tortoiseshell comb with its paste diamonds which Miss Wallace wore in her hair.
Từ trong câu: tortoiseshell, radium, pretty, gift, comb, diamond, miss, wear
Arthur B. Reeve, The War Terror. Nguồn: Project Gutenberg #5073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are, for instance, the scavengers and cleaners-up, whose duty it is to keep the city and the combs spotlessly clean.
Từ trong câu: scavenger, cleaner, instance, up, duty, keep, city, comb
Ellison Hawks, Bees, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.