Câu tiếng Anh có từ “comb”
201 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: straighten with a comb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We'd have to comb our heads and clean up and go up every Sunday evenin'.
Từ trong câu: comb, head, clean, up, go, every, sunday
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you knit this, you will have to use a transfer comb.
Từ trong câu: comb, knit, use, transfer
«Machine Knitting/Garment patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192437 (bản sửa đổi 1482017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After harvesting, cotton must be combed to remove the seeds.
Từ trong câu: comb, harvest, cotton, remove, seed
«Cotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10288 (bản sửa đổi 10179360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has no mobility, therefore, and the threads from it have to be combed out and distributed by the spider’s hind leg.
Từ trong câu: mobility, therefore, thread, comb, out, distribute, leg
Cecil Warburton, Spiders. Nguồn: Project Gutenberg #44496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By no means must they carry the idea of being Black Dorkings, or Rose-combed Spanish, or worse yet, untrimmed Games.
Từ trong câu: untrimmed, mean, carry, idea, black, rise, comb, bad
L. Frank Baum, The Book of the Hamburgs A Brief Treatise upon the Mating, Rearing and Management of the Different Varieties of Hamburgs. Nguồn: Project Gutenberg #53965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.