Câu tiếng Anh có từ “comb”
154 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat device with narrow pointed teeth on one edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comb
Then they would run through something like a comb and that would make the cloth.
Từ trong câu: comb, run, something, like, make, cloth
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would find all your brushes useless, and your combs would break on the first trial.
Từ trong câu: comb, find, brush, useless, break, first, trial
James B. Baird, Children of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #64088. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their dusky faces were sleek and oily, and their kinky locks combed as straight as nature would permit.
Từ trong câu: oily, comb, face, lock, straight, nature, permit
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also would beat up and destroy the comb-pot of the outsider.
Từ trong câu: outsider, beat, up, destroy, comb, pot
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.