Câu tiếng Anh có từ “comb”
201 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: straighten with a comb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is so unless you have used a casting-on comb and weights.
Từ trong câu: comb, unless, use, cast, weight
«Machine Knitting/Knitting samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192364 (bản sửa đổi 2450225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Combs has used many stage names during his career.
Từ trong câu: comb, use, many, stage, name, career
«Sean Combs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245001 (bản sửa đổi 11009765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belt of bush between the home and the road has been combed for several miles of its length.
Từ trong câu: comb, belt, bush, home, road, several, mile, length
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And now that we’ve done washing, and combing, and sulking—tell me whether you don’t think yourself rather handsome?
Từ trong câu: comb, now, wash, tell, whether, think, yourself, rather
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And yet,” said Smee, “I have often heard you say that hook was worth a score of hands, for combing the hair and other homely uses.”
Từ trong câu: comb, homely, score, often, hear, hook, worth, hand
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, Nelly!” she added petulantly, jerking her head away from my hands, “you’ve combed my hair quite out of curl!
Từ trong câu: curl, add, head, away, hand, comb, hair, quite
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.