E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comb”

154 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat device with narrow pointed teeth on one edge. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He combed slowly and painstakingly, arranging his brown hair in a smooth hillock over his forehead.

    Từ trong câu: painstakingly, comb, slowly, arrange, brown, hair, smooth, forehead

    Rosa Mary Redding, 1862- [Editor] Mikels, Short Stories for English Courses. Nguồn: Project Gutenberg #5403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The paper is then used to make combs with cells for brood rearing.

    Từ trong câu: brood, paper, use, make, comb, cell, rear

    «Horticulture/Wasps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115861 (bản sửa đổi 4059332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a drawer of this commode yellow soap and a comb and brush.

    Từ trong câu: commode, drawer, yellow, soap, comb, brush

    Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • honey comb286 lần
  • curry comb109 lần
  • tooth comb106 lần
  • cock's comb61 lần
  • shell comb112 lần
  • tortoiseshell comb30 lần
  • toothed comb30 lần
  • brushes comb29 lần
  • ivory comb45 lần
  • carding comb22 lần
  • comb brushes27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.