Câu tiếng Anh có từ “comb”
201 câu thật có từ comb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comb nghĩa là lược. comb là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: straighten with a comb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The large shell comb that confined her hair was trodden to pieces, and its long coils had fallen about her face and shoulders.
Từ trong câu: comb, confine, shell, large, hair, piece, long, fall
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her thick, long hair had been partly removed at the beginning of her illness, and now she wore it simply combed in its natural tresses over her temples and neck.
Từ trong câu: comb, partly, simply, thick, long, hair, remove, begin
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My hair had known no comb or brush since I left London.
Từ trong câu: known, brush, comb, hair, know, since, leave
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The combs had slipped from her hair, and it trailed in a rough dark rope across her breast.
Từ trong câu: across, hair, trail, rope, breast, rough, comb, slip
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comb trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ comb hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comb: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.