Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clip”

212 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is too stale: a scroll in the age of the video clip.

    Từ trong câu: clip, scroll, video, age

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • By this time the moon had risen and its clipped light shone full upon the slab.

    Từ trong câu: clip, time, moon, rise, light, shine, full, slab

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coin clipped or diminished shall not be current in payment, but may be converted at the King's mint into plate or bullion.

    Từ trong câu: mint, coin, clip, diminish, current, payment, convert, plate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Trailers are short clips that solicit further interest in a full video.

    Từ trong câu: trailer, solicit, short, clip, further, interest, full, video

    «Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a surrealist flash of the jaygee's face before he clipped him into the back of the square little truck.

    Từ trong câu: surrealist, flash, face, clip, back, square, little, truck

    C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inspector allows you to control the opacity, clipping, and blending of your textures.

    Từ trong câu: opacity, inspector, allow, control, clip, blend

    «Vtuber Technology and History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304314 (bản sửa đổi 2615467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The equation parameter refers to the coefficients of the corresponding clip plane.

    Từ trong câu: coefficient, equation, parameter, refer, correspond, clip, plane

    «Computer graphics -- 2008-2009 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323224 (bản sửa đổi 2732064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As we can see, the motor changes its speed proportionally to the distance between the two crocodile clips.

    Từ trong câu: proportionally, see, motor, change, speed, distance, crocodile, clip

    «Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
video clip260 lần
clip yew71 lần
clip yews36 lần
clip hedges51 lần
newspaper clip128 lần
gaud clip19 lần
audio clip29 lần
movie clip60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.