Câu tiếng Anh có từ “clip”
198 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Watching these two video clips will give you a better feel for the limit comparison test.
Từ trong câu: clip, watch, video, give, better, feel, limit, comparison
«Calculus/Limit Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462142 (bản sửa đổi 4659906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The broadcast will include interview clips of the celebrities.
Từ trong câu: clip, broadcast, include, interview, celebrity
«Televised press conference Sunday to announce Golden Globes winners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89363 (bản sửa đổi 4827196). · English Wikinews · CC BY 2.5
Each and every object outside this volume will not be displayed (clipped).
Từ trong câu: volume, clip, every, object, outside, display
«Computer graphics -- 2008-2009 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323224 (bản sửa đổi 2732064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He never advertises himself, never saves a newspaper clipping concerning himself, never keeps a sermon of his own, and will not seek applause.
Từ trong câu: advertise, clip, applause, never, himself, save, newspaper, concern
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This tool will cut (razor) the clip into two pieces at the time selected.
Từ trong câu: razor, tool, cut, clip, piece, time, select
«Kdenlive/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117300 (bản sửa đổi 4452726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The revenue-sharing naturally implies the site's administrators will have to prescreen the video clips before presenting them at the site to guarantee their authenticity.
Việc chia sẻ doanh thu đương nhiên ngụ ý rằng quản trị viên của trang web sẽ phải sàng lọc trước các video clip trước khi trình chiếu chúng tại trang web để đảm bảo tính xác thực của chúng.
Từ trong câu: administrator, revenue, share, naturally, imply, video, clip, present
«YouTube to reward users for posting creative videos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59513 (bản sửa đổi 4830547). · English Wikinews · CC BY 2.5
By clicking on pictures of the instruments, factual information will appear in addition to sound clips.
Từ trong câu: factual, click, picture, instrument, information, appear, addition, sound
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/musiceducation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205330 (bản sửa đổi 3820916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.