Câu tiếng Anh có từ “clip”
212 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clip
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"How did you find out where I had been taken, Clip?" queried Matt.
Từ trong câu: clip, find, out, take, query
Stanley R. Matthews, Motor Matt; or, The King of the Wheel Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No 1.. Nguồn: Project Gutenberg #46075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I had already made up my mind to that, Clip," replied Motor Matt.
Từ trong câu: clip, already, make, up, mind, reply, motor
Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the moon had risen and its clipped light shone full upon the slab.
Từ trong câu: clip, time, moon, rise, light, shine, full, slab
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her heavy, bushy eyebrows had never been either plucked or clipped.
Từ trong câu: clip, eyebrow, pluck, heavy, never, either
E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet Clip had been manly enough to face the issue, and Matt liked him all the better for it.
Từ trong câu: clip, enough, face, issue, like, better
Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes, traveling along the trail over the heads of Matt and Clip, had seen something which aroused his surprise and gratification.
Từ trong câu: clip, eye, travel, trail, head, see, something, arouse
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Race; or, The Last Flight of the Comet. Nguồn: Project Gutenberg #47087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if he had been clipped at every joint.
Từ trong câu: joint, clip, every
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His hair was unseemly, for Bonner, when he degraded him, had caused it to be clipped in manner of a fool’s.
Từ trong câu: degrade, clip, hair, cause, manner
William Hone, The Every-day Book and Table Book. v. 2 (of 3) or Everlasting Calendar of Popular Amusements, Sports, Pastimes, Ceremonies, Manners, Customs and Events, Incident to Each of the Three Hundred and Sixty-five Days, in past and Present Times; Forming a Complete History of the Year, Month, and Seasons, and a Perpetual Key to the Almanac. Nguồn: Project Gutenberg #53276. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she had passed through the shrubbery gate she found herself in great gardens, with wide lawns and winding walks with clipped borders.
Từ trong câu: gate, clip, lawn, border, winding, pass, find, herself
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.