Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clip”

213 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clip

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Well, I think it would be better to have each clipping dealt with separately.

    Từ trong câu: clip, separately, well, think, better, deal

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What I know wouldn't clear Clip," said Matt, "although it would explain a few things that are counting against him.

    Từ trong câu: clip, know, clear, although, explain, thing, count

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Race; or, The Last Flight of the Comet. Nguồn: Project Gutenberg #47087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And would you be pleased to tune up a little livelier?” he gasped, and clipped his ear as he sprang back.

    Từ trong câu: clip, ear, pleased, tune, please, up, little, spring

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would go back to the office and grind out his copy from the exchange editor's clipping.

    Từ trong câu: office, clip, exchange, copy, go, back, out

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wonder how the founders would feel about this video clip.

    Từ trong câu: founder, wonder, feel, video, clip

    «Social and Cultural Foundations of American Education/History/17th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100706 (bản sửa đổi 4660964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They formed a deal with YouTube, where they would supply YouTube with promotional clips of their programs.

    Từ trong câu: promotional, form, deal, supply, clip, program

    «Lentis/The Social Psychology of YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283125 (bản sửa đổi 4448780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I wouldn’t want to make it look like a gardener’s garden, all clipped an’ spick an’ span, would you?” he said.

    Từ trong câu: span, want, make, look, like, garden, clip

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
video clip260 lần
clip yew71 lần
clip yews36 lần
clip hedges51 lần
newspaper clip128 lần
gaud clip19 lần
audio clip29 lần
movie clip60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.