Câu tiếng Anh có từ “clip”
212 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Open the collection which contains the video or audio clip you want to move.
Từ trong câu: clip, open, collection, contain, video, audio, want, move
«Windows Movie Maker/Organising collections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105004 (bản sửa đổi 3558749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tillie kept a scrapbook in which she pasted clippings about actors and actresses.
Từ trong câu: clip, actress, actor, keep
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes, traveling along the trail over the heads of Matt and Clip, had seen something which aroused his surprise and gratification.
Từ trong câu: clip, eye, travel, trail, head, see, something, arouse
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Race; or, The Last Flight of the Comet. Nguồn: Project Gutenberg #47087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be clipped frequently the first and sometimes the second season, especially on soils to which it is not well adapted.
Từ trong câu: clip, frequently, first, sometimes, second, season, especially, soil
F. D. Coburn, The Book of Alfalfa: History, Cultivation and Merits Its Uses as a Forage and Fertilizer. Nguồn: Project Gutenberg #67533. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New coins, which have a circle or inscription around the outer edge, will be deemed clipped if this circle or inscription is interfered with.
Từ trong câu: clip, new, coin, circle, inscription, around, outer, edge
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nutshell creates a small square clip based on three images, which can then be posted to Instagram or Twitter.
Từ trong câu: nutshell, create, small, square, clip, base, image, post
«Prezi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785974 (bản sửa đổi 10880566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These personal histories were built upon archival research at Wilson Library— which offered letters, newspaper clippings, official documents, journals, and other media.
Từ trong câu: archival, personal, history, build, research, library, offer, letter
«World War I -- Life Histories/Section 001», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171524 (bản sửa đổi 1808009). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.