Câu tiếng Anh có từ “chromosome”
82 câu thật có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chromosome nghĩa là nhiễm sắc thể. chromosome là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a threadlike strand of DNA in the cell nucleus that carries the genes in a linear order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chromosome
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The next largest unit of inheritance are chromosomes, which are made up of many genes.
Từ trong câu: chromosome, inheritance, next, large, unit, make, up, many
«Introduction to Parkinson's Science/Q Page 120», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140697 (bản sửa đổi 1830847) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They apply to any organism which is diploid (has two paired sets of chromosomes) and which engages in sexual reproduction.
Chúng áp dụng cho bất kỳ sinh vật lưỡng bội nào (có hai bộ nhiễm sắc thể ghép đôi) và tham gia sinh sản hữu tính.
Từ trong câu: chromosome, apply, organism, pair, set, engage, sexual, reproduction
«Mendelian inheritance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93899 (bản sửa đổi 10286534) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the next nuclear division twenty-four chromosomes appear in each nucleus, each of which divides longitudinally; and so in all subsequent divisions.
Từ trong câu: chromosome, nuclear, next, division, twenty, four, appear, nucleus
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.
Từ trong câu: chromosome, half, ordinary, body, component, origin, cell, maternal
Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The sons get their single X chromosome from their mother, and should therefore show any character whose gen is carried by such a chromosome.
Từ trong câu: chromosome, son, get, single, mother, therefore, show, character
Thomas Hunt Morgan, Sex-linked Inheritance in Drosophila · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Aneuploidy is a condition in which one or more chromosomes are present in extra copies or are deficient in number but not a complete set.
Từ trong câu: chromosome, condition, present, extra, copy, deficient, number, complete
«Structural Biochemistry/Chromosomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280200 (bản sửa đổi 3186826) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be observed that we now have a cell in which the full number of chromosomes for that particular species is represented once more.
Từ trong câu: full, chromosome, particular, represent, species, cell, observe, now
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng chromosome
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homologous chromosome | 50 lần |
| holocentric chromosome | 39 lần |
| bacterial chromosome | 31 lần |
| eukaryotic chromosome | 14 lần |
| coli chromosome | 12 lần |
| sex chromosome | 123 lần |
| artificial chromosome | 43 lần |
| autosomal chromosome | 8 lần |
| cell's chromosome | 8 lần |
| duplicated chromosome | 8 lần |
| xy chromosome | 12 lần |
| paired chromosome | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chromosome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chromosome trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chromosome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chromosome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chromosome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chromosome: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.