Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chromosome”

82 câu thật có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chromosome nghĩa là nhiễm sắc thể. chromosome là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a threadlike strand of DNA in the cell nucleus that carries the genes in a linear order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chromosome

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this system, sex is determined by the number of sets of chromosomes an individual receives.

    Từ trong câu: chromosome, system, sex, determine, number, set, individual, receive

    «Haplodiploidy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349212 (bản sửa đổi 9952493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her studies of mealworms showed for the first time that a living thing's sex is caused by its chromosomes and not by its environment.

    Các nghiên cứu của cô về giun ăn lần đầu tiên cho thấy giới tính của một sinh vật sống là do nhiễm sắc thể của nó chứ không phải do môi trường của nó.

    Từ trong câu: chromosome, sex, living, study, show, first, time, live

    «Matilda effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855119 (bản sửa đổi 11004929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sons get their single X chromosome from their mother, and should therefore show any character whose gen is carried by such a chromosome.

    Từ trong câu: chromosome, son, get, single, mother, therefore, show, character

    Thomas Hunt Morgan, Sex-linked Inheritance in Drosophila. Nguồn: Project Gutenberg #34368. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ring chromosome syndrome is any genetic disorder that is caused by a ring chromosome.

    Từ trong câu: genetic, chromosome, syndrome, ring, disorder, cause

    «Ring chromosome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162394 (bản sửa đổi 10940515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chromosome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homologous chromosome50 lần
holocentric chromosome39 lần
bacterial chromosome31 lần
eukaryotic chromosome14 lần
coli chromosome12 lần
sex chromosome123 lần
artificial chromosome43 lần
autosomal chromosome8 lần
cell's chromosome8 lần
duplicated chromosome8 lần
xy chromosome12 lần
paired chromosome9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chromosome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chromosome trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chromosome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chromosome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chromosome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chromosome: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.