Câu tiếng Anh có từ “chromosome”
82 câu thật có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chromosome nghĩa là nhiễm sắc thể. chromosome là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a threadlike strand of DNA in the cell nucleus that carries the genes in a linear order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chromosome
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are a few chromosome problems that babies can sometimes be born with.
Từ trong câu: chromosome, problem, baby, sometimes, bear
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The number and appearance of chromosomes can very dramatically between different organisms.
Từ trong câu: chromosome, number, appearance, dramatically, different, organism
«Structural Biochemistry/Genome Analysis/Karyotyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259821 (bản sửa đổi 2444674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A chromosome set can be attained from nearly any type of tissue.
Từ trong câu: chromosome, set, attain, nearly, type, tissue
«Structural Biochemistry/Genome Analysis/Karyotyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259821 (bản sửa đổi 2444674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Structural changes in blood cell chromosomes can indicate the degree of radiation damage as well as damage resulting from various environmental stresses.
Từ trong câu: chromosome, environmental, radiation, stress, cell, structural, change, blood
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chromosomal aberrations can thus be monitored under unusual and abnormal conditions such as weightlessness and radiation, since chromosomes are very sensitive to stress situations.
Từ trong câu: aberration, chromosome, thus, monitor, unusual, abnormal, condition, radiation
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To some extent, paternal genetic sequences from the Y-chromosome can be used.
Từ trong câu: paternal, extent, genetic, sequence, you, chromosome, use
«Mitochondria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25812 (bản sửa đổi 10939402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chromosome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homologous chromosome | 50 lần |
| holocentric chromosome | 39 lần |
| bacterial chromosome | 31 lần |
| eukaryotic chromosome | 14 lần |
| coli chromosome | 12 lần |
| sex chromosome | 123 lần |
| artificial chromosome | 43 lần |
| autosomal chromosome | 8 lần |
| cell's chromosome | 8 lần |
| duplicated chromosome | 8 lần |
| xy chromosome | 12 lần |
| paired chromosome | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chromosome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chromosome trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chromosome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chromosome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chromosome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chromosome: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.