Câu tiếng Anh có từ “chocolate”
246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chocolate
Danh sách câu dẫn chứng (246 câu)
Sweets to the sweet, mannling,” and Mr. Bhaer offered Jo some, with a look that made her wonder if chocolate was not the nectar drunk by the gods.
Từ trong câu: nectar, drunk, sweet, mr, offer, look, make, wonder
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some animals, like dogs and cats, become sick even if they eat only a little chocolate.
Từ trong câu: cat, dog, sick, animal, like, become, even, eat
«Chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12300 (bản sửa đổi 10910651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They manufacture carpets, leather and paper goods, make chocolate, cut diamonds as well as produce gold and silver articles and pottery.
Từ trong câu: article, goods, carpet, manufacture, produce, paper, pottery, gold
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here we discussed a meal, consisting of enormous prawns, like reptiles swimming in oil, and of red chocolate, sweetened with mare's milk and cinnamon.
Từ trong câu: prawn, discuss, meal, consist, enormous, like, swim, oil
John William Clayton, The Sunny South: An Autumn in Spain and Majorca. Nguồn: Project Gutenberg #49491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.
Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.
Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been
«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Presently she came in, enshrouded in a huge work-apron, with a smudge of flour on her nose, to show Aunt Jamesina the chocolate cake she had just iced.
Từ trong câu: ice, flour, come, huge, work, apron, nose, show
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chocolate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.