Câu tiếng Anh có từ “chauffer”
25 câu thật có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chauffer nghĩa là tài xế riêng (biến thể chính tả của chauffeur); lò sưởi sắt di động. chauffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to drive a private or hired car (variant spelling of chauffeur); a small portable stove. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chauffer
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
My chauffer cranked up the car and I took my place at the wheel.
Từ trong câu: chauffer, up, car, take, place, wheel
Maurice Leblanc, The Extraordinary Adventures of Arsène Lupin, Gentleman-Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #6133. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought chauffering for Mr. Jervaise would be a chance for me!
Từ trong câu: chauffer, think, mr, chance
J. D. Beresford, The Jervaise Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #15116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The light being also a coal-fire exposed in an open chauffer, was found to be insufficient.
Từ trong câu: chauffer, light, coal, fire, expose, open, find, insufficient
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Tell your chauffer to wait for us near that chapel.”
Từ trong câu: chauffer, tell, wait, near
Maurice Leblanc, The Extraordinary Adventures of Arsène Lupin, Gentleman-Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #6133. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near Milutinsky a man in the cap of a chauffer stopped me again and asked me to follow him.
Từ trong câu: chauffer, near, man, cap, stop, again, ask, follow
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The officer sat up beside the chauffer, Clayton slinging it into him every foot of the way to the station.
Viên cảnh sát ngồi dậy bên cạnh người tài xế, Clayton ném nó vào người anh ta trên mọi chặng đường đến nhà ga.
Từ trong câu: chauffer, officer, sit, up, beside, every, foot, way
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet when I am employed as Gen. Houseworker in a house where a cook must understand chauffering, what could I?
Từ trong câu: chauffer, employ, house, cook, understand
Wallace Irwin, Mr. Togo: Maid of all Work. Nguồn: Project Gutenberg #65614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He leaned back, speaking to the chauffer.
Từ trong câu: chauffer, lean, back, speak
Booth Tarkington, The Turmoil: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you get there kill the Chauffer.
Từ trong câu: chauffer, get, kill
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lee sank back into his seat; the desert had no novelty for him and since the chauffer appeared not inclined to small talk he abandoned himself to thought.
Từ trong câu: chauffer, sink, back, seat, desert, novelty, since, appear
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whose chauffer is he now, and is he still a chauffer, or has the wheel of fortune turned and made him Commissary of Arts, or Commissary of Public Health?
Từ trong câu: chauffer, now, still, wheel, fortune, turn, make, art
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chauffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chauffer trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chauffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chauffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chauffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chauffer: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.