Câu tiếng Anh có từ “chauffer”
25 câu thật có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chauffer nghĩa là tài xế riêng (biến thể chính tả của chauffeur); lò sưởi sắt di động. chauffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to drive a private or hired car (variant spelling of chauffeur); a small portable stove. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chauffer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
My chauffer cranked up the car and I took my place at the wheel.
Từ trong câu: chauffer, up, car, take, place, wheel
Maurice Leblanc, The Extraordinary Adventures of Arsène Lupin, Gentleman-Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #6133. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought chauffering for Mr. Jervaise would be a chance for me!
Từ trong câu: chauffer, think, mr, chance
J. D. Beresford, The Jervaise Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #15116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She beckoned to her chauffer, who was in the courtyard.
Từ trong câu: chauffer
E. Phillips Oppenheim, A Lost Leader. Nguồn: Project Gutenberg #17063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He leaned back, speaking to the chauffer.
Từ trong câu: chauffer, lean, back, speak
Booth Tarkington, The Turmoil: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also complained of the insufficiency of the light, which was simply a coal-fire exposed in an open chauffer, or brazier.
Từ trong câu: chauffer, complain, light, simply, coal, fire, expose, open
W. H. Davenport Adams, Lighthouses and Lightships A Descriptive and Historical Account of Their Mode of Construction and Organization. Nguồn: Project Gutenberg #57900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lee sank back into his seat; the desert had no novelty for him and since the chauffer appeared not inclined to small talk he abandoned himself to thought.
Từ trong câu: chauffer, sink, back, seat, desert, novelty, since, appear
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chauffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chauffer trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chauffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chauffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chauffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chauffer: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.