Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chauffer”

25 câu thật có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chauffer nghĩa là tài xế riêng (biến thể chính tả của chauffeur); lò sưởi sắt di động. chauffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to drive a private or hired car (variant spelling of chauffeur); a small portable stove. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chauffer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Lime-kilns and other accidental open fires upon the neighbouring shores, were also apt to be mistaken for the Isle of May chauffer.

    Từ trong câu: chauffer, accidental, open, fire, neighbor, shore, apt, isle

    Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chauffer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chauffer trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ chauffer hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chauffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chauffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chauffer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chauffer: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.