Câu tiếng Anh có từ “channel”
458 câu thật có từ channel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: channel nghĩa là kênh. channel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path over which electrical signals can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ channel
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The most interesting thing was the sunken obstructions, with the secret channels.
Từ trong câu: channel, interest, thing, secret
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had taught him where the Mozambique Channel was and what was the longest river in America and what was the name of the highest mountain in the moon.
Từ trong câu: channel, teach, long, river, name, high, mountain, moon
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most apparent use is receiving television channels without needing a satellite dish or cable box.
Từ trong câu: apparent, channel, use, receive, television, need, satellite, dish
«Internet Protocol television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723798 (bản sửa đổi 10864728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The narrow navigable channel separating Samar from Leyte Island is one of the most delightful bits of tropical scenery.
Từ trong câu: tropical, narrow, channel, separate, island, delightful, bit, scenery
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Today, the channel broadcasts locally produced programmes aimed at children, in addition to the most popular international programmes from major brands.
Ngày nay, kênh này phát sóng các chương trình do địa phương sản xuất dành cho trẻ em, bên cạnh các chương trình quốc tế được yêu thích nhất của các thương hiệu lớn.
Từ trong câu: locally, today, channel, broadcast, produce, program, aim, child
«MBC Group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141622 (bản sửa đổi 10975656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the most common tree planted along streams to confine them to their channels, and affords an excellent subject for a nature-study lesson.
Từ trong câu: afford, excellent, channel, stream, common, confine, tree, plant
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also the most subscribed kids and educational channel.
Từ trong câu: subscribe, kid, educational, channel
«Cocomelon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879792 (bản sửa đổi 11007787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the most common patterns are channels and triangles.
Từ trong câu: triangle, common, pattern, channel
«Technical Analysis/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246562 (bản sửa đổi 4351762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Twisted pair wire has been the most common channel (or medium) used for telephone systems.
Từ trong câu: twist, pair, wire, common, channel, medium, use, telephone
«Introduction to Computers/Networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35904 (bản sửa đổi 2692048). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rivers flow toward the lowest topography of the landscape, incising channels that form a complex tributary system or network across the landscape.
Từ trong câu: topography, river, flow, toward, low, landscape, incise, channel
«Planet Earth/5g. Earth’s Rivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416645 (bản sửa đổi 4440121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng channel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ channel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ channel trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ channel hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ channel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ channel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ channel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ channel: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.