Câu tiếng Anh có từ “caution”
274 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caution
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We learned to look forward to that period with the greatest caution.
Từ trong câu: caution, period, learn, look, forward, great
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They then sheltered themselves behind the nearest trees and stumps, and continued the attack with more caution.
Từ trong câu: caution, shelter, themselves, behind, near, tree, continue, attack
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Innumerable instances are given of its deleterious effects, even when used medicinally, and with the greatest caution.
Từ trong câu: caution, instance, give, effect, even, use, great
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The greatest caution is necessary," he continued, "lest we be discovered and our plans thereby frustrated.
Từ trong câu: frustrated, great, caution, necessary, continue, lest, discover, plan
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Letterblair nodded approvingly at an excess of caution worthy of the best New York tradition, and the young man, glancing at his watch, pleaded an engagement and took leave.
Từ trong câu: worthy, tradition, excess, caution, mr, best, new, young
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We fell sprawling, clutching at anything, but the caution we had previously received saved us, and for the most part we held the guard-ropes.
Từ trong câu: sprawl, fall, clutch, anything, caution, previously, receive, save
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'It must be so,' answered the priest, 'unless it's a sign of a lottery office, or a caution against blasphemy up and down the pavement.
Từ trong câu: lottery, answer, priest, unless, sign, office, caution, up
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I always fancy I see people walking in these numerous paths and arbors, but John has cautioned me not to give way to fancy in the least.
Từ trong câu: numerous, give, walk, these, walking, least, caution, always
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (43 câu), must và have to (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.