Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “caution”
199 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caution
Caution should be exercised when working with this type of wave, especially near man-made sources.
Từ trong câu: caution, exercise, work, type, wave, especially, near, man
«Fundamentals of Physics/Electromagnetic Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295870 (bản sửa đổi 3256362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu), should và ought to (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.