Câu tiếng Anh có từ “caution”
199 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caution
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Drivers have been advised to exercise caution due to thick smoke.
Từ trong câu: caution, driver, advise, exercise, due, thick, smoke
«New South Wales firefighters continue to battle fires, threat eases», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29629 (bản sửa đổi 4822789). · English Wikinews · CC BY 2.5
She has cautioned on the risks of hair straightening products, or on obtaining a second opinion after medical diagnosis.
Từ trong câu: straighten, caution, risk, hair, product, obtain, second, opinion
«Suzette Delaloge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100528 (bản sửa đổi 9801466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If he still persevere in playing with it when he has been repeatedly cautioned not to do so, he should be punished for his temerity.
Từ trong câu: punish, repeatedly, caution, still, play
Pye Henry Chavasse, The Physical Training of Children. Nguồn: Project Gutenberg #65260. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The large surplus that remains on hand, demonstrates the caution and economy with which the distribution has been conducted.
Từ trong câu: demonstrate, economy, surplus, caution, distribution, large, remain, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bureau of Meteorology has advised residents to "proceed with caution".
Từ trong câu: meteorology, bureau, advise, resident, proceed, caution
«Cyclone Clare batters Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30285 (bản sửa đổi 4816466). · English Wikinews · CC BY 2.5
Along with his parents, he has learned not to place faith in verbal agreements, as Berle cautioned.
Từ trong câu: verbal, parent, learn, place, faith, agreement, caution
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu), should và ought to (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.