Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caution”

269 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caution

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • And let us with caution indulge the supposition that morality can be attained without religion.

    Từ trong câu: caution, let, indulge, morality, attain, religion

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be classified as a romantic poem which ends on cautioning note.

    Từ trong câu: caution, classify, romantic, poem, end, note

    «Literature Analysis/He Wishes for the Cloths of Heaven», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=191813 (bản sửa đổi 2548175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such moves require great caution, however, as an elephant can often become blockaded in a corner.

    Từ trong câu: caution, move, require, great, however, elephant, often, become

    «Arimaa/Attacking/Positioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88606 (bản sửa đổi 4342152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, buying books before you can pay for them promotes caution.

    Từ trong câu: promote, caution, moreover, buy, book, pay

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also cautioned a Russian "invasion could begin at any time".

    Từ trong câu: invasion, caution, begin, time

    «US warns its citizens to leave Ukraine as Russia could invade 'anytime'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2940187 (bản sửa đổi 4829190). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Too much caution cannot be used in considering these as evidence in determining the date of the tumuli.

    Từ trong câu: considering, caution, much, can, use, consider, evidence, determine

    W. F. Wakeman, Wakeman's handbook of Irish antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #70000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We imagined ourselves secure; but neither of us could have had much worldly sagacity or we must have known that all our caution was fruitless.

    Từ trong câu: worldly, caution, imagine, ourselves, secure, neither, much, know

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it can be detrimental if not used with caution.

    Từ trong câu: detrimental, however, use, caution

    «Managing Groups and Teams/Team Personalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79262 (bản sửa đổi 3442998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The view is breathtaking, but we know that stepping too close without caution can lead to disaster.

    Từ trong câu: breathtaking, view, know, step, close, caution, lead, disaster

    «Understanding Misbelief/Look but Don’t Touch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319134 (bản sửa đổi 2703625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I cannot understand how Lop-Ear got over his habitual caution, but it must have been the play.

    Từ trong câu: habitual, can, understand, ear, get, caution, play

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of a truth, I thought, and this time with a better grace, there could be an excess of caution and suspicion.

    Sự thật là, tôi nghĩ, và lần này với sự duyên dáng hơn, có thể sẽ có sự thận trọng và nghi ngờ quá mức.

    Từ trong câu: excess, truth, think, time, better, grace, caution, suspicion

    Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utmost caution565 lần
extreme caution484 lần
greatest caution404 lần
habitual caution82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (41 câu), must và have to (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.