Câu tiếng Anh có từ “caution”
237 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caution
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There are a couple of places to use extra caution.
Từ trong câu: caution, couple, place, use, extra
«Super Mario Bros. 3/World 2 Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433280 (bản sửa đổi 3916977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But there is one preliminary caution to be expressed; we must take care not to exaggerate the force of custom.
Từ trong câu: caution, exaggerate, preliminary, express, take, care, force, custom
Fustel de Coulanges, The Origin of Property in Land With an introductory chapter on the English manor by W. J. Ashley. Nguồn: Project Gutenberg #67558. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have no doubt she guesses, if she does not know, what need of caution there is.
Từ trong câu: guess, does, caution, doubt, know, need
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain periods of time, which being once past, make all cautions ineffectual, and all remedies desperate.
Từ trong câu: desperate, remedy, caution, certain, period, time, once, past
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no excuse for ultra-caution and timidity then.
Từ trong câu: timidity, excuse, caution
Walter William Wall, The war and our financial fabric. Nguồn: Project Gutenberg #75730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are nonetheless cautions about adopting this view.
Từ trong câu: adopt, nonetheless, caution, view
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129939 (bản sửa đổi 3231015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One unofficial document received by Gironiere cautioned him to look out for himself, as there was one in the bandit ranks who was ungrateful.
Từ trong câu: unofficial, document, receive, caution, look, out, himself, rank
Charles M. Skinner, Myths & Legends of our New Possessions & Protectorate. Nguồn: Project Gutenberg #24732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My gut told me there was going to be another caution.
Từ trong câu: gut, tell, go, another, caution
«NASCAR driver Kyle Busch wins 2011 Jeff Byrd 500», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=251556 (bản sửa đổi 4822409). · English Wikinews · CC BY 2.5
On the bench there was neither fear nor hesitation, neither undue caution nor lack of energy, to impede his great intelligence.
Từ trong câu: impede, bench, neither, fear, hesitation, caution, lack, energy
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (37 câu), must và have to (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.