Câu tiếng Anh có từ “caution”
300 câu thật có từ caution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caution nghĩa là thận trọng. caution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being cautious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caution
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You may be very sure that if I had, I should have cautioned you accordingly.”
Từ trong câu: accordingly, caution, sure
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This requires caution while pushing the vehicle and may require the assistance of several persons.
Từ trong câu: assistance, caution, require, push, vehicle, several, person
«Automobile Repair/Jump start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77620 (bản sửa đổi 3997054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Caution: The following example may appear formidable because of its length.
Từ trong câu: formidable, caution, follow, example, appear, because, length
«Selected topics in finite mathematics/Transportation problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140383 (bản sửa đổi 1215839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Referees may caution (yellow card) players who commit such challenges.
Từ trong câu: referee, caution, yellow, card, player, commit, challenge
«Tackle (football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331301 (bản sửa đổi 7798535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Caution: This content may be found confronting or distressing.
Từ trong câu: distressing, caution, content, find, confront
«Motivation and emotion/Book/2024/Connection to country and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307285 (bản sửa đổi 2687400). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
True, you may say that, by exceeding caution, you may possibly escape these and the multitudinous other evil chances of life.
Từ trong câu: escape, evil, caution, true, exceed, possibly, chance, life
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some reports caution that the actual death toll might be higher than the figures announced.
Từ trong câu: actual, toll, report, caution, death, high, figure, announce
«Kyrgyzstan: Violence continues, death toll rises», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=191225 (bản sửa đổi 4821006). · English Wikinews · CC BY 2.5
In a séance once I was cautioned not to speak during the materializations, as the disturbance might kill the medium.
Từ trong câu: materialization, be, once, caution, speak, disturbance, kill, medium
Frederick O'Brien, Atolls of the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #62697. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caution trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ caution hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caution: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), must và have to (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.