Câu tiếng Anh có từ “caring”
106 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She went out still distraught, not knowing or caring what she had shown him.
Từ trong câu: caring, go, out, still, know, care, show
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had thought my anger and outrage had been buried, had thought I was beyond caring.
Từ trong câu: caring, outrage, think, anger, bury, beyond, care
John D. MacDonald, A Bullet for Cinderella. Nguồn: Project Gutenberg #49931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been talking lightly and cheerfully, not caring who overheard.
Từ trong câu: caring, talk, lightly, cheerfully, care
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The insurgents had posted sentinels, and some of them, who were medical students, set about caring for the wounded.
Từ trong câu: caring, medical, post, student, set, care, wound
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
M. Bonacieux lived on very quietly, wholly ignorant of what had become of his wife, and caring very little about it.
Từ trong câu: caring, wholly, be, live, quietly, ignorant, become, wife
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She became the protégée of a lady whose whole life had been given to caring for other people, including our battery.
Từ trong câu: caring, battery, become, lady, whole, life, give, care
George Cary Eggleston, Southern Soldier Stories. Nguồn: Project Gutenberg #67301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cabot ran now at full speed, caring little in which direction he went, intent on escape from the immediate danger which had confronted him.
Từ trong câu: caring, intent, confront, run, now, full, speed, care
Ralph Milne Farley, The radio beasts. Nguồn: Project Gutenberg #64303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been responsible for his going-about with a temperature of a hundred and three, and for his not caring what happened to him.
Từ trong câu: caring, responsible, go, temperature, hundred, care, happen
William John Locke, Far-away Stories. Nguồn: Project Gutenberg #50479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she had an almost instant doubt of his caring for her as he had done, of his feeling the same tenderness in the same degree.
Từ trong câu: caring, tenderness, instant, almost, doubt, care, feel, degree
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.