Câu tiếng Anh có từ “caring”
106 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I shall have the greatest pleasure in caring for whatever you put in my hands.
Từ trong câu: caring, great, pleasure, care, whatever, put, hand
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘And now,’ says I ‘as the worst thing I can do, caring nothing for myself, I’ll drag you back.’
Từ trong câu: caring, drag, now, bad, thing, care, nothing, myself
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let some experienced bird-owner give a little talk to the Juniors on the best ways of caring for their birds.
Từ trong câu: caring, junior, let, experience, bird, owner, give, little
Lilian M. Heath, Good Times with the Juniors. Nguồn: Project Gutenberg #55018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our forefathers took the best that the land offered, and that which was easiest to get, and gave no thought to caring for what remained.
Từ trong câu: caring, take, best, land, offer, easy, get, give
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne called wildly after him, not caring in the least for the other dumbfounded onlookers.
Từ trong câu: not, after, call, he, him, care, caring, least
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.