Câu tiếng Anh có từ “caring”
105 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"She thinks it means that I can't trust myself to go on caring for her.
Từ trong câu: caring, means, trust, think, mean, myself, go, care
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It could be nothing more than caring for the wounded and whenever possible burying the dead.
Từ trong câu: caring, nothing, care, wound, whenever, possible, bury, dead
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘And now,’ says I ‘as the worst thing I can do, caring nothing for myself, I’ll drag you back.’
Từ trong câu: caring, drag, now, bad, thing, care, nothing, myself
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’m a good Catholic, but I think I could get along with caring for trees, if I hadn’t anything else.”
Từ trong câu: caring, good, think, get, care, tree, anything, else
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could not help but see what went on before their eyes--it did not require an effort to help caring!
Từ trong câu: caring, help, see, go, eye, require, effort, care
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eunice is very near heaven, as I believe; but she can never be beyond caring for what must affect her sister's happiness.
Từ trong câu: caring, near, heaven, believe, never, beyond, care, affect
Margaret M. Robertson, Eunice. Nguồn: Project Gutenberg #38196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If you could go to bed without caring whether Mother was worried or not, I couldn't.
Từ trong câu: bed, whether, without, worried, care, caring, go, mother
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.