Câu tiếng Anh có từ “caring”
69 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Caring for veterans and replacing lost equipment will run into the hundreds of billions of dollars.
Từ trong câu: caring, billion, care, veteran, replace, lose, equipment, run
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they started away, Miriamne darted after them, saying: “I’ll go and help those caring for the wounded.”
Từ trong câu: caring, start, away, say, go, help, care, wound
A. Stewart Walsh, Mary: The Queen of the House of David and Mother of Jesus The Story of Her Life. Nguồn: Project Gutenberg #60028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someday I will be that caring teacher that will change someoneâs life.
Một ngày nào đó tôi sẽ là người thầy tận tâm có thể thay đổi cuộc đời ai đó.
Từ trong câu: teacher, someday, care, someone, caring, change, be, life
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.