Câu tiếng Anh có từ “caring”
106 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria."
Nhân dịp tôi đến là thế này: Cô Callender, trong khi chăm sóc em họ tôi, đã mắc bệnh bạch hầu.”
Từ trong câu: caring, diphtheria, occasion, come, miss, care, little, cousin
Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have got way beyond caring for any consequences.
Từ trong câu: caring, consequence, get, way, beyond, care
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mother developed a case of pneumonia from over-exposure in caring for children who had the fever, and she has not been well since.
Từ trong câu: caring, fever, pneumonia, exposure, mother, develop, case, care
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.