Câu tiếng Anh có từ “caring”
105 câu thật có từ caring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caring nghĩa là quan tâm. caring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling and exhibiting concern and empathy for others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caring
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Well, then, it would if you were going to keep on caring.
Từ trong câu: caring, well, go, keep, care
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only work allowed was preparing meals for themselves, caring for their animals, and milking the cows.
Từ trong câu: caring, work, allow, prepare, meal, themselves, care, animal
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Dr. Trueheart, chairman of the committee in charge of caring for the sick and injured, was proceeding with dispatch.
Từ trong câu: caring, dr, chairman, committee, charge, care, sick, injure
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Your toilette is charming," he said, not caring to speak of the subject that was torturing him so cruelly.
Từ trong câu: caring, cruelly, charm, care, speak, subject, torture
Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When darkness fell on this great tragedy, hostile movements ceased and the two armies were caring for the "butcher's bill."
Từ trong câu: caring, darkness, fall, great, tragedy, hostile, movement, cease
G. Moxley Sorrel, Recollections of a Confederate Staff Officer. Nguồn: Project Gutenberg #52121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Loyal Northern friends, who were ever caring for the soldier's well-being, enabled me to gather and purchase about three thousand volumes.
Từ trong câu: caring, loyal, northern, friend, ever, care, well, enable
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caring trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ caring hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caring: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.