Câu tiếng Anh có từ “capability”
233 câu thật có từ capability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capability nghĩa là khả năng. capability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable -- physically or intellectually or legally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capability
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
With two probes attached to a molecule, there are several new capabilities that come forth.
Từ trong câu: capability, probe, attach, molecule, several, new, come, forth
«Structural Biochemistry/Biophysics- Single Molecule techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242455 (bản sửa đổi 4093191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are unsuspected capabilities in him which training and experience will bring out.
Từ trong câu: unsuspected, capability, train, experience, bring, out
Charles Reynolds Brown, The Cap and Gown. Nguồn: Project Gutenberg #67366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there are limitations even to the capabilities of a three and a half horse power motor.
Từ trong câu: limitation, capability, even, half, horse, power, motor
Percy F. Westerman, The Secret Battleplane. Nguồn: Project Gutenberg #51796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing for him but the recondite capabilities of his two talented, but talonless hands, and a large brain almost without instinct.
Từ trong câu: talented, capability, nothing, talent, hand, large, brain, almost
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are human-readable capabilities called "passwords" which people make use of.
Từ trong câu: readable, human, capability, call, password, people, make, use
«Evolution of Operating Systems Designs/Security: capabilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46693 (bản sửa đổi 4092681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is little public knowledge of these censoring capabilities.
Từ trong câu: censor, little, public, knowledge, capability
«Lentis/Amazon, E-readers and the Future of the Publishing Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277816 (bản sửa đổi 4326953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If added space capabilities had been needed, there was almost no capability for the timely launch of a satellite.
Từ trong câu: satellite, timely, launch, add, space, capability, need, almost
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we move to turn this concept into specific doctrine and capabilities for future evaluation, there is another emerging reality to consider.
Từ trong câu: evaluation, move, turn, concept, specific, capability, future, another
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological capability | 28 lần |
| technical capability | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capability trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ capability hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capability: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.