Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “capability”
233 câu thật có từ capability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capability nghĩa là khả năng. capability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable -- physically or intellectually or legally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capability
The following shows several D capabilities and D design trade-offs in a very short program.
Từ trong câu: capability, follow, show, several, have, design, trade, off
«D (programming language)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453987 (bản sửa đổi 10353876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With capabilities such as gaming, watching movies, listening to music, surfing the Internet, playing games online with friends.
Từ trong câu: capability, game, watch, movie, listen, music, surf, internet
«The Computer Revolution/Videogame Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101965 (bản sửa đổi 4531756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is happy-go-lucky and rather brave, because of his capability of going up a high hill.
Từ trong câu: brave, happy, go, lucky, rather, because, capability, up
«Dumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32961 (bản sửa đổi 10937795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- technological capability28 lần
- technical capability37 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capability trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ capability hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capability: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.