E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capability”

233 câu thật có từ capability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capability nghĩa là khả năng. capability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable -- physically or intellectually or legally. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Ability grouping sorts students based on capability, but the groupings may well vary by subject.

    Từ trong câu: capability, ability, group, sort, student, base, grouping, well

    «Tracking (education)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255197 (bản sửa đổi 10458926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, their learning capabilities and ability to adapt to unknown situations is often still very limited.

    Từ trong câu: capability, adapt, however, learn, ability, unknown, situation, often

    «Cyberbotics' Robot Curriculum/What are Robots?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180208 (bản sửa đổi 3244843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Following is a brief guide to the operating costs and capabilities of various air drying methods.

    Từ trong câu: capability, brief, guide, follow, operate, cost, various, air

    «Energy Efficiency Reference/Industrial/Compressed Air/Recommendations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189172 (bản sửa đổi 4102184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of new technology, our generation has the capability of documenting and sharing almost every situation.

    Từ trong câu: capability, because, new, technology, generation, document, share, almost

    «Lentis/Social Aspects of Cell Phone Cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294520 (bản sửa đổi 3283436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The choice was a difficult one; our functions demanded so many capabilities that the king was long in coming to a decision.

    Từ trong câu: capability, choice, difficult, function, demand, many, king, long

    Honoré de Balzac, The Lily of the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #1569. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would Mr. Oswald possess the capability to complete such a shot which did, in this situation, strike the President in the back of the head?

    Từ trong câu: capability, mr, possess, complete, shot, situation, strike, president

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The storage capabilities of certain mobile devices may also be limited, especially, when working with large files, such as videos and other learning interactions.

    Khả năng lưu trữ của một số thiết bị di động nhất định cũng có thể bị hạn chế, đặc biệt khi làm việc với các tệp lớn, chẳng hạn như video và các tương tác học tập khác.

    Từ trong câu: file, device, video, learning, mobile, storage, capability, certain

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A prohibition of nuclear tests is an attempt to limit the spread of certain capabilities and thus to limit power.

    Từ trong câu: prohibition, nuclear, test, attempt, limit, spread, certain, capability

    «A purpose of life: The power of living things», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304957 (bản sửa đổi 2687868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng capability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capability trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ capability hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capability: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.